CalendarTitle and navigationTitle and navigationTháng Tám 2022" href="#">>>" href="#">Tháng Tám 2022HBTNSBC31253233343536
262728293031
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930311234

Bạn đang xem: Giá vàng hôm nay, giá vàng sjc cập nhật mới nhất, gia vang

loại tiền tỷ giá đồng việt nam giao thương
Tiền mặt Chuyển khoản

Đô la Mỹ (USD)

23.190,00 23.240,00 23.540,00

Đồng chi phí Châu Âu (EUR)

23.360,00 23.555,00 23.978,00

Bảng Anh (GBP)

27.424,00 27.749,00 28.611,00

Yên Nhật (JPY)

170,71 173,71 177,50

Franc Thụy Sĩ (CHF)

24.085,00 24.355,00 25.101,00

Đô la Canada (CAD)

17.726,00 17.926,00 18.313,00

Đô la Úc (AUD)

16.044,00 16.229,00 16.660,00

Đô la Singapore (SGD)

16.631,00 16.801,00 17.164,00

Đô la Hồng Kông (HKD)

2.909,00 2.909,00 3.069,00

Won hàn quốc (KRW)

14,80 14,80 21,68

Ghi chú: phái nam A bank không mua/ cung cấp ngoại tệ đối với những một số loại ngoại tệ không tồn tại niêm yết tỷ giá chỉ


Tỷ giá rubi ngày


RadDatePickerRadDatePicker
Open the calendar popup.
CalendarTitle & navigationTitle & navigation
Tháng Tám 2022" href="#">>>" href="#">
Tháng Tám 2022HBTNSBC31253233343536
262728293031
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930311234

Số lần update tỷ giá trong ngày


1
tỷ giá đá quý
Loại vàng Giá mua Giá bán Đơn vị tính

Vàng SJC - 1 Lượng

6.540.000,00 6.760.000,00 Chỉ

Vàng SJC - 5 Chỉ

6.535.000,00 6.765.000,00 Chỉ

Vàng SJC - 2 Chỉ

6.535.000,00 6.765.000,00 Chỉ

Vàng SJC - 1 Chỉ

6.535.000,00 6.765.000,00 Chỉ

Xem thêm: Cách Chế Tạo Ma Túy Đá Từ Thuốc Cảm, Dễ Như Điều Chế Ma Túy

Tỷ giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm. Vui lòng contact Hotline hoặc các Đơn vị sớm nhất để được tỷ giá thanh toán thực tế

Giới thiệu


Cá nhân


Doanh nghiệp


Truy cập nhanh


*

Ngân hàng TMCP phái mạnh Á

201 - 203 bí quyết Mạng tháng Tám, Phường 4, Quận 3, Tp. HCM

hanoitranserco.com.vn


Liên kết nhanh


thông tin thu giữ TSĐB